Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Đô)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv Doi_van_nghe_trong_hoi_thi_Giai_dieu_tuoi_hong__nam_hoc_20122013.jpg Tiet_muc_mua_cua_HS_Truong_THCS_Dao_Duc.png Thay_Nguyen_Phuong_Nam_Bi_thu_Doan_dang_ngam_thanh_qua_cay_hoa_vua_trong_ky_niem_2632013.jpg Tiet_muc_doc_tau_dat_giai_nhi_trong_hoi_thi_cua_HS_Truong_THCS_Dao_Duc.png Chia_tay_DC_uy_vien_chi_bo_Le_Thi_Kim_Dung_nhiem_ky_20092012.jpg Ban_chi_uy_chi_bo_18_THCS_Dao_Duc__Tu_phai_sang_trai_DC_Nguyen_Xuan_Quynh_Bi_thu_DC_Le_Minh_Hong_Pho_bi_thu_DC_Nguyen_Thuy_Nga_Chi_uy_vien.jpg DC_Nguyen_Quoc_BaoTruong_Phong_GDDT_Binh_xuyen_phat_bieu_chi_dao_hoi_nghi_can_bo_vien_chuc_nam_hoc_20122013.jpg Thay_Nguyen_Dinh_Quang_tuoi_cay_hoa_moi_trong_chao_mung_26032013.jpg DC_Nguyen_Van_NgungDang_uy_vien_pho_chu_tich_xa_phat_bieu_chi_dao_Dai_hoi_chi_bo_khoa_20122015.jpg DC_pho_chu_tich_trao_giay_khen_va_thuong_cho_cac_thay_co_giao_vien_gioi.jpg Tiet_muc_van_nghe_chao_mung_le_khai_giang_20122013.jpg Tiet_muc_van_nghe_chao_mung_le_khai_giang_cua_lop_7_20122013.jpg Dong_chi_Bi_thu_chuc_mung_nha_truong.jpg Tiet_muc_van_nghe_chao_mung_le_khai_giang_201220132.jpg Hoi_nghi_can_bo_vien_chuc_nam_hoc_20122013.jpg Thay_Nguyen_Dinh_Quang_Tong_phu_trach_Doi_TN.jpg Tiet_muc_van_nghe_chao_mung_le_khai_giang_201220134.jpg Le_don_nhan_hoc_sinh_lop_6_vao_nha_truong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề kiểm tra cuối 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ngô Thị Thúy
    Người gửi: Đỗ Thị Năm
    Ngày gửi: 22h:19' 19-05-2026
    Dung lượng: 307.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ BÌNH NGUYÊN
    TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: Toán – Lớp 5
    Năm học: 2025 - 2026
    (Thời gian làm bài: 40 phút )

    I. Trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:
    A.Chín chục
    B.Chín trăm
    C.Chín phần mười
    D.Chín phần trăm
    Câu 2: Số thập phân 34,024 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là:
    A. 34
    B. 35
    C. 35,02
    D. 34,02

    Câu 3: Rút gọn và tính biểu thức:

    A.

    B.

    +

    -

    C.

    ta được kết quả là:

    D.

    Câu 4: Bốn bạn Lan, Mai, Hoa và Bình cùng chạy cự ly 60 m. Thời gian chạy của
    mỗi bạn là: Lan: 9,52 giây; Mai: 9,5 giây; Hoa: 9,25 giây; Bình: 9,205 giây
    Bạn nào chạy nhanh nhất ?
    A. Lan
    B. Mai
    C. Hoa
    D. Bình
    Câu 5: Biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm. Diện tích hình thang
    là bao nhiêu?
    A. 450 cm 2
    B. 288 cm 2
    C. 225 cm 2
    D. 144 cm 2
    Bài 6: Vẽ theo yêu cầu

    D

    A

    F
    B a) Vẽ đường cao AH

    C

    E

    b) Vẽ đường cao DN

    Câu 7: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m; chiều rộng ngắn hơn
    chiều dài 2,4m và chiều cao 2m. Thể tích của bể cá đó là:
    A. 32,4m3
    B. 324m3
    C. 25,92m3
    D. 32,4
    Câu 8: Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm
    số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
    học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học
    sinh. Số học sinh thích học Toán là:
    A. 20
    B. 25
    C. 30
    D. 12
    II. Tự luận
    Câu 9. Đặt tính rồi tính:
    a) 256,304 + 28,57
    576,43 – 59,28
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    b) 25,04 x 6,5
      125,76 : 1,6
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    ………………………
    Câu 10: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có nửa chu vi đáy là 160 cm, chiều
    rộng của đáy bằng  chiều dài của đáy, chiều cao bể cá là 50 cm.
    a) Tính chiều dài và chiều rộng đáy bể cá.
    b) Biết mực nước ở bể cá là 40 cm. Hỏi lượng nước hiện có trong bể chiếm bao
    nhiêu phần trăm so với lượng nước khi đầy bể?

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 11: Tính thuận tiện:
    3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
    652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Câu 12: Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
    Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
    ………………………………………………………………
    Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    8,5 cm

    Câu 13: Lớp của Mai đi tham quan, ô tô khởi hành từ trường lúc 7 giờ 45 phút và
    đến địa điểm tham quan lúc 9 giờ 15 phút cùng ngày. Biết rằng ô tô đi với vận tốc
    là 42 km/h. Hỏi quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài bao nhiêu kilô-mét?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: Toán – Lớp 5
    Năm học: 2025 - 2026
    (Thời gian làm bài: 40 phút )

    UBND XÃ BÌNH NGUYÊN
    TRƯỜNG TH SƠN LÔI B

    Câu
    hỏi

    Đáp án

    Cách
    chấm
    điểm

    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1: D. Chín phần trăm
    0,5
    điểm
    Câu 2: A. 34
    0,5
    điểm
    Câu 3:
    0,5
    điểm
    B.
    Câu 4:
    0,5
    điểm
    Câu 5:
    0,5
    điểm
    Câu 6:
    0,5
    điểm

    Khoanh
    đúng
    1 câu: 0,5đ
    Khoanh
    đúng 1
    câu: 0,5đ
    Khoanh
    đúng 1
    câu: 0,5đ

    D. Bình

    Khoanh
    đúng 1
    câu: 0,5đ
    Điền
    đúng 1
    câu: 0,5đ
    V ẽ đúng 1
    câu: 0,25đ

    C. 225 cm 2

    D

    A

    B

    H

    C

    Câu 7: A. 32,4m3
    0,5
    điểm
    Câu 8: D. 12
    0,5
    điểm
    Phần I. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9:
    a. 284,874.

    E

    N

    F

    Khoanh
    đúng 1
    câu: 0,5đ
    Khoanh
    đúng 1
    câu: 0,5đ
    517,15

    Phép tính,

    1 điểm
    Câu
    10:
    1,5
    điểm

    b. 162,76.

    78,6.

    Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:
    3 + 5 = 8 (phần)
    a) Chiều rộng đáy là:
    160 : 8 × 3 = 60 (cm)
    Chiều dài đáy là:
    160 – 60 = 100 (cm)
    b) Thể tích nước khi đầy bể là:
    100 × 60 × 50 = 300 000 (cm3)
    Lượng nước hiện có trong bể có thể tích là:
    100 × 60 × 40 = 240 000 (cm3)
    Lượng nước hiện có so với lượng nước khi đầy bể chiếm
    số phần trăm là:
    240 000 : 300 000 = 0,8 = 80%
    Đáp số: a) Chiều rộng: 60 cm
    Chiều dài: 100 cm
    b) 80%

    Câu
    11:
    0,5
    điểm

    Câu
    12:
    1 điểm
    Câu
    13:

    3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 + 5,4
    x 552,45
    = (3,57 + 2,43) x 4,1 + 5,4
    x 27,8
    = 6 x 4,1 + 5,4
    = 24,6 + 5,4
    = 30

    kết quả và
    đơn vị
    đúng: 0,25đ

    a) Thực
    hiện đúng
    0,5 điểm

    b) Thực
    hiện đúng
    0,75 điểm

    Đáp số
    đúng 0,25
    điểm
    652,45 x 27,8 – 27,8 Phép tính,
    kết quả và
    = (652,45 – 552,45) đơn vị
    đúng: 0,25
    = 100 x 27,8
    điểm
    = 2780

    Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
    8,5 x 8,5 x 4 = 289(cm 2)
    Diện tích toàn phần khối ru-bích là:
    8,5 x 8,5 x 6 = 433,5 (cm 2)
    Ô tô đi từ trường đến địa điểm tham quan hết thời gian là:
    9 giờ 15 phút – 7 giờ 45 phút = 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

    Mỗi phép
    tính đúng
    0,25 điểm
    Mỗi lời giải
    và phép

    1 điểm

    Quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài số kilô-mét là:
    42 × 1,5 = 63 (km)
    Đáp số: 63 km.

    tính đúng
    0,25 điểm

    Lưu ý:
    - HS làm đúng lời giải, đúng phép toán nhưng sai kết quả cho một nửa số điểm
    của ý đó.
    - HS làm đúng lời giải, sai phép toán và kết quả: không cho điểm.
    - HS làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến